Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Restraint

/ris'treint/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự gò bó n

Định nghĩa · Control or limitation of something.

“Restraint in consumption is essential for sustainable development and environmental protection.”Sự gò bó trong tiêu thụ là cần thiết cho phát triển bền vững và bảo vệ môi trường.

“He showed great restraint during the argument.”Anh ấy đã thể hiện sự gò bó lớn trong cuộc tranh cãi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành vi trong bài nói.

Ghi chú · Liên quan đến việc kiềm chế hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...