Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A powerful instrument of calculation

B2 IELTS

Nghĩa

Một công cụ tính toán mạnh mẽ n.phr

Định nghĩa · A strong tool or method used for calculations.

“Many powerful instrument of calculation are invented thanks to the current advanced technology.”Rất nhiều công cụ tính toán mạnh mẽ đã được phát minh nhờ có sự can thiệp của công nghệ tân tiến ngày nay.

“Calculators are a powerful instrument of calculation in math classes.”Máy tính là một công cụ tính toán mạnh mẽ trong các lớp toán.

Đồng nghĩa tooldevice

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về công nghệ.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...