Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Provide access to knowledge

B2 IELTS

Nghĩa

Kết nối tới tri thức v.phr

Định nghĩa · To give people the ability to learn and understand.

“The Internet provides access to knowledge unlimitedly.”Mạng Internet kết nối tới tri thức một cách không giới hạn.

“Libraries provide access to knowledge for everyone in the community.”Thư viện cung cấp kết nối tới tri thức cho mọi người trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về giáo dục và thông tin.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...