Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The Internet

B2 IELTS

Nghĩa

Mạng Internet n.phr

Định nghĩa · A global system of interconnected computers.

“Wireless network connection meets the need of users who want to access the Internet anywhere”Mạng không dây đáp ứng nhu cầu của những người dùng mà muốn truy cập mạng Internet ở mọi nơi

“The Internet has changed how we communicate.”Mạng Internet đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.

Đồng nghĩa webcyberspace

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về ảnh hưởng của công nghệ.

Ghi chú · Rất quan trọng trong đời sống hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...