Từ vựng B2

Chủ đề society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Necessitate increased spending

B2 IELTS

Nghĩa

Đòi hỏi sự gia tăng chi tiêu n.phr

Định nghĩa · To require more money to be spent than before.

“Reduction in public transport will necessitate increased spending in personal vehicles”Sự cắt giảm phương tiện công cộng sẽ đòi hỏi sự gia tăng chi tiêu vào những phương tiện cá nhân

“The new policy will necessitate increased spending on education.”Chính sách mới sẽ đòi hỏi sự gia tăng chi tiêu cho giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bàn về ngân sách trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...