Từ vựng B2

Chủ đề society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Observe rules and regulations

B2 IELTS

Nghĩa

Chấp hành nội quy và quy định n.phr

Định nghĩa · To follow the established rules and guidelines.

“Observing rules and regulations is students’ responsibility when going to school”Chấp hành nội quy và quy định là trách nhiệm của học sinh khi đi học ở trường

“Employees are expected to observe rules and regulations at work.”Nhân viên được kỳ vọng chấp hành nội quy và quy định tại nơi làm việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tính kỷ luật trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong môi trường làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...