Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

52. Community & Civil Society

25 từ B2 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
n.phr
Chấp hành nội quy và quy định
Observing rules and regulations is students’ responsibility when going to school
Chấp hành nội quy và quy định là trách nhiệm của học sinh khi đi học ở trường
Chi tiết
Employees are expected to observe rules and regulations at work.Nhân viên được kỳ vọng chấp hành nội quy và quy định tại nơi làm việc.
Đồng nghĩafollow guidelinesadhere to rules
Cụm hay dùngobserve safety regulationsobserve company policiesobserve legal requirements
Rất quan trọng trong môi trường làm việc.
—
n.phr
Vấn đề xã hội / sự ổn định xã hội
Vandalism is a social problem that must be dealt with to remain social stability
Phá hoại của công là một vấn đề xã hội cần được giải quyết để suy trì trật tự xã hội
Chi tiết
Social problems can lead to unrest and instability.Vấn đề xã hội có thể dẫn đến bất ổn và sự không ổn định.
Đồng nghĩasocietal issuescommunity challenges
Cụm hay dùngsocial problems ariseaddress social stabilityimpact social problems
Thường được thảo luận trong các bài viết xã hội.
—
n.phr
Sống dưới mức nghèo khổ
Children in Africa is living under the poverty line
Trẻ em ở Châu Phi đang sống dưới mức nghèo khổ
Chi tiết
Many families live under the poverty line in developing countries.Nhiều gia đình sống dưới mức nghèo khổ ở các nước đang phát triển.
Đồng nghĩabelow the poverty thresholdimpoverished
Cụm hay dùnglive below the poverty linerise above the poverty linestruggle under the poverty line
Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về kinh tế.
—
n.phr
Đảm bảo an sinh xã hội
The principle mission of the governments in Africa is to ensure social security for their citizens
Nhiệm vụ chính của chính phủ các nước châu Phi là đảm bảo được an sinh xã hội cho công dân của họ.
Chi tiết
Governments must ensure social security for their citizens.Chính phủ phải đảm bảo an sinh xã hội cho công dân của họ.
Đồng nghĩaprovide social welfareguarantee social safety
Cụm hay dùngensure social security benefitsensure social security systemsensure adequate social security
Rất quan trọng trong các chủ đề về chính sách xã hội.
—
n.phr
Thực thi công lý
The judge’s duty is to enforce justice
Nhiệm vụ của quan toà là thực thi công lý
Chi tiết
It is essential to enforce justice in all legal matters.Thực thi công lý là điều cần thiết trong tất cả các vấn đề pháp lý.
Đồng nghĩaadminister justiceapply the law
Cụm hay dùngenforce justice systemenforce justice fairlyenforce justice effectively
Thường liên quan đến hệ thống pháp luật.
—
v.phr
Đưa ai đó ra tòa
We have to bring this murderer to court
Chúng ta phải đưa tên sát nhân giết người này ra toà
Chi tiết
The company decided to bring the employee to court over the dispute.Công ty quyết định đưa nhân viên ra tòa về tranh chấp.
Đồng nghĩasue someonefile a lawsuit
Cụm hay dùngbring someone to court for damagesbring someone to court for fraudbring a case to court
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
—
n.phr
Tạo ra tham nhũng
The previous president has been dismissed for bredding corruption
Vị tổng thống trước đã bị sa thải vì tạo ra tham nhũng
Chi tiết
Corruption can breed corruption in organizations.Tham nhũng có thể tạo ra tham nhũng trong các tổ chức.
Đồng nghĩafoster corruptionencourage dishonesty
Cụm hay dùngbreed corruption in governmentbreed corruption in societybreed corruption among officials
Thường liên quan đến chính trị và quản lý.
—
n.phr
Ngăn chặn một vụ phạm tội
The police is working their best to prevent a crime related to drug traffic
Cảnh sát đang làm viêc hết sức để ngăn chặn một vụ phạm tội liên quan tới vận chuyển ma tuý
Chi tiết
Community programs aim to prevent a crime before it happens.Các chương trình cộng đồng nhằm ngăn chặn một vụ phạm tội trước khi nó xảy ra.
Đồng nghĩastop crimeintercept crime
Cụm hay dùngprevent crime effectivelyprevent crime ratesprevent crime through education
Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về an ninh.
—
n.phr
Tránh những tình huống nguy hiểm
The detective has to be very careful to avoid dangerous situations
Nhà thám tử phải rất cẩn trọng để tránh những tình huống nguy hiểm.
Chi tiết
It is wise to avoid dangerous situations whenever possible.Thật khôn ngoan khi tránh những tình huống nguy hiểm bất cứ khi nào có thể.
Đồng nghĩastay clear of dangersteer clear of risks
Cụm hay dùngavoid dangerous behavioravoid dangerous areasavoid dangerous activities
Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về an toàn.
—
n.phr
Xúi giục bạo lực
Hollywood movies tend to incite violence among teenagers
Phim hollywood có xu hướng xúi giục bạo lực đối với trẻ vị thành niê
Chi tiết
Certain media can incite violence among youth.Một số phương tiện truyền thông có thể xúi giục bạo lực trong giới trẻ.
Đồng nghĩainstigate violenceprovoke aggression
Cụm hay dùngincite violence against othersincite violence in protestsincite violence through rhetoric
Thường liên quan đến các vấn đề xã hội.
—
v.phr
Làm gia tăng
Violent movies give rise to the number of teenager criminals
Phim bạo lực làm gia tăng số lượng tội phạm vị thành niên
Chi tiết
The new policy will give rise to many changes in the industry.Chính sách mới sẽ làm gia tăng nhiều thay đổi trong ngành công nghiệp.
Đồng nghĩacauselead to
Cụm hay dùnggive rise to issuesgive rise to opportunitiesgive rise to challenges
Thường dùng trong ngữ cảnh thay đổi.
—
v.phr
Có một ảnh hưởng sâu sắc
Parenting education have a profound effect on children’s behaviours
Giáo dục phụ huynh có một ảnh hưởng sâu sắc đối với hành vi của trẻ con.
Chi tiết
Education can have a profound effect on a person's life.Giáo dục có thể có một ảnh hưởng sâu sắc đến cuộc sống của một người.
Đồng nghĩasignificant impactdeep influence
Cụm hay dùngprofound effect on societyprofound effect on developmentprofound effect on behavior
Thường dùng trong các chủ đề về giáo dục.
—
v.phr
Bị xúi giục phạm tội
Students who make friends with bad guys might be induced to commi a crime
Học sinh làm kết bạn với người xấu có thể bị xúi giục phạm tội.
Chi tiết
He was induced to commit a crime by his peers.Anh ta bị xúi giục phạm tội bởi bạn bè.
Đồng nghĩapersuaded to offendcoerced into crime
Cụm hay dùnginduced to commit offensesinduced to commit fraudinduced to commit violence
Thường liên quan đến áp lực từ bạn bè.
—
n.phr
Ngăn chặn tội ác
The police is working their best to deter a crime related to drug traffic
Cảnh sát đang làm viêc hết sức để ngăn chặn một vụ phạm tội liên quan tới vận chuyển ma tuý
Chi tiết
Police work helps to deter crimes in neighborhoods.Cảnh sát giúp ngăn chặn tội ác trong các khu phố.
Đồng nghĩaprevent crimesstop offenses
Cụm hay dùngeffectively deter crimesdeter violent crimesdeter petty crimes
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về an ninh.
—
n.phr
Trang bị cho ai cái gì
Parents should equip their children with basic knowledge about society
Bố mẹ nên trang bị cho con những kiến thức cơ bản về xã hội.
Chi tiết
Schools should equip students with critical thinking skills.Các trường học nên trang bị cho học sinh kỹ năng tư duy phản biện.
Đồng nghĩaprovide withsupply with
Cụm hay dùngequip students with toolsequip workers with skillsfully equip with resources
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
—
/i'litərəsi/
n.phr
Mù chữ
Before 1954, illiteracy was the most concerned issue of Vietnam
Trước năm 1954, mù chữ là một vấn đề vấn đáng quan ngại tại Việt Nam
Chi tiết
Illiteracy is a major issue in many countries.Mù chữ là một vấn đề lớn ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩalack of literacyuneducated
Cụm hay dùngcombat illiteracyreduce illiteracyilliteracy rates
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
—
n.phr
Sự ảnh hưởng tiêu cực
Bad friends undoubtedly have a negative influence on students
Bạn xấu ko còn nghi ngời gì khi sẽ có ảnh hướng xấu tới học sinh
Chi tiết
Smoking has a negative influence on health.Hút thuốc có ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe.
Đồng nghĩabad effectadverse impact
Cụm hay dùngnegative influence on behaviornegative influence on societyexperience negative influence
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về xã hội.
—
n.phr
Các gia đình có thu nhập thấp
Managing tuition fee for kids is a huge proble towards low-income families.
Xoay xở học phí cho con là một vấn đề lớn đối với gia đình thu nhập thấp
Chi tiết
Low-income families often face many challenges.Các gia đình có thu nhập thấp thường gặp nhiều khó khăn.
Đồng nghĩapoor familiesunderprivileged families
Cụm hay dùngsupport low-income familieshelp low-income familieslow-income family programs
Cụm từ này thường dùng trong chính sách xã hội.
—
/ˈpɒvərti/
n
sự nghèo đói
Reducing poverty requires multifaceted approaches.
Giảm nghèo đòi hỏi cách tiếp cận đa diện.
Chi tiết
Poverty affects millions of people worldwide.Sự nghèo đói ảnh hưởng đến hàng triệu người trên toàn thế giới.
Đồng nghĩadestitutionimpoverishment
Cụm hay dùngextreme povertypoverty alleviationpoverty line
Liên quan đến xã hội và kinh tế.
—
/ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/
adj
đa văn hóa
Cities are increasingly multicultural.
Các thành phố ngày càng đa văn hóa.
Chi tiết
A multicultural society celebrates diversity and inclusion.Một xã hội đa văn hóa tôn vinh sự đa dạng và hòa nhập.
Đồng nghĩadiversepluralistic
Cụm hay dùngmulticultural communitymulticultural society
Đa văn hóa thường mang lại nhiều lợi ích xã hội.
—
/ˈɪmɪɡrənt/
n
người nhập cư
Immigrants contribute to many economies.
Người nhập cư đóng góp cho nhiều nền kinh tế.
Chi tiết
She is an immigrant from Vietnam.Cô ấy là người nhập cư từ Việt Nam.
Đồng nghĩamigrantsettler
Cụm hay dùngundocumented immigrantimmigrant communityfirst-generation immigrant
Họ từimmigrate (v)immigration (n)
Nhấn mạnh vào việc di cư đến nước khác để định cư.
—
/ˈemɪɡreɪt/
v
di cư ra nước ngoài
Many young Vietnamese emigrate for opportunity.
Nhiều người Việt trẻ di cư ra nước ngoài vì cơ hội.
Chi tiết
Many people emigrate for better job opportunities.Nhiều người di cư để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn.
Đồng nghĩamigratemove abroad
Cụm hay dùngemigrate permanentlyemigrate for workemigrate to another country
Liên quan đến di chuyển quốc tế.
—
/ˌrefjuˈdʒiː/
n
người tị nạn
Refugees flee war and persecution.
Người tị nạn chạy khỏi chiến tranh và bức hại.
Chi tiết
Many refugees fled the war zone.Nhiều người tị nạn chạy khỏi vùng chiến sự.
Đồng nghĩaasylum seekerdisplaced person
Cụm hay dùngrefugee camppolitical refugeerefugee status
Họ từrefuge (n)flee (v)
Khác với immigrant, refugee chạy trốn chiến tranh/khủng bố.
—
/dɪsˈpleɪst/
adj
bị di tản
Millions are displaced by conflict.
Hàng triệu người bị di tản do xung đột.
Chi tiết
The displaced families need urgent assistance.Các gia đình bị di tản cần sự hỗ trợ khẩn cấp.
Đồng nghĩaevacuatedrelocated
Cụm hay dùngdisplaced personsdisplaced communities
Bị di tản thường liên quan đến khủng hoảng.
—
/ˈtɒlərəns/
n
sự khoan dung
Tolerance is essential in diverse societies.
Khoan dung là thiết yếu trong các xã hội đa dạng.
Chi tiết
Tolerance is essential for a peaceful society.Sự khoan dung là cần thiết cho một xã hội hòa bình.
Đồng nghĩaacceptanceopen-mindedness
Cụm hay dùngcultural tolerancetolerance levelspromote tolerance
Liên quan đến xã hội và văn hóa.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...