Từ vựng B2

Chủ đề society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ensure social security

B2 IELTS

Nghĩa

Đảm bảo an sinh xã hội n.phr

Định nghĩa · To guarantee basic financial support for individuals and families.

“The principle mission of the governments in Africa is to ensure social security for their citizens”Nhiệm vụ chính của chính phủ các nước châu Phi là đảm bảo được an sinh xã hội cho công dân của họ.

“Governments must ensure social security for their citizens.”Chính phủ phải đảm bảo an sinh xã hội cho công dân của họ.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về tầm quan trọng của an sinh xã hội.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các chủ đề về chính sách xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...