chicken
/ˈtʃɪkɪn/ A1 phổ biến #295
Nghĩa
Gà
n.
Định nghĩa · A common domestic bird often raised for food.
“Fried chicken is tasty.”Gà rán ngon.
“We had roasted chicken for dinner.”Chúng tôi ăn gà quay cho bữa tối.
Cụm hay dùng
fried chickenchicken soupraise chickens
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thực phẩm trong bài viết.
Ghi chú · Vừa chỉ con gà vừa chỉ thịt gà.