Từ vựng A1

Chủ đề food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

milk

/mɪlk/ A1 phổ biến #250

Nghĩa

Sữa n.

Định nghĩa · A white liquid from cows.

“Drink milk daily.”Uống sữa hàng ngày.

“I like warm milk before bed.”Tôi thích sữa ấm trước khi ngủ.

Đồng nghĩa dairycream
Cụm hay dùng drink milkmilk carton

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về thói quen ăn uống trong IELTS.

Ghi chú · Sữa bò phổ biến; 'sữa' trong tiếng Việt rộng hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...