Từ vựng A1

Chủ đề food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coffee

/ˈkɒfi/ A1 phổ biến #230

Nghĩa

Cà phê n.

Định nghĩa · A dark brown drink made from roasted beans.

“I love Vietnamese coffee.”Tôi yêu cà phê Việt.

“Would you like a coffee?”Bạn có muốn một ly cà phê không?

Đồng nghĩa javabrew
Cụm hay dùng cup of coffeecoffee shop

Mẹo IELTS · Mô tả thói quen uống cà phê trong bài nói.

Ghi chú · Không đếm được khi nói về chất lỏng, nhưng 'a coffee' là một ly.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...