Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

government regulation

B2 IELTS

Nghĩa

sự quy định, kiểm soát của chính phủ n.phr

Định nghĩa · Rules set by the government to control behavior.

“Effective government regulation is essential for maintaining public safety and ensuring fair market practices.”Sự quy định của chính phủ hiệu quả là cần thiết để duy trì an toàn công cộng và đảm bảo các thực hành thị trường công bằng.

“Government regulation ensures public safety.”Quy định của chính phủ đảm bảo an toàn công cộng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về quản lý trong xã hội.

Ghi chú · Dùng để chỉ các quy định pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...