Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the most reliable ways

B2 IELTS

Nghĩa

những cách đáng tin cậy nhất n.phr

Định nghĩa · The most trustworthy or dependable methods.

“Researchers have identified the most reliable ways to reduce carbon emissions in urban environments effectively.”Các nhà nghiên cứu đã xác định những cách đáng tin cậy nhất để giảm khí thải carbon trong môi trường đô thị một cách hiệu quả.

“These are the most reliable ways to save money.”Đây là những cách đáng tin cậy nhất để tiết kiệm tiền.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự tin cậy trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các phương pháp đáng tin cậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...