Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the distant observer' role

B2 IELTS

Nghĩa

vai trò quan sát viên ở xa n.phr

Định nghĩa · the role of someone watching from far away

“In scientific research, the distant observer's role allows for unbiased data collection and analysis.”Trong nghiên cứu khoa học, vai trò của quan sát viên ở xa cho phép thu thập và phân tích dữ liệu không thiên lệch.

“The distant observer's role is crucial in scientific studies.”Vai trò của quan sát viên ở xa rất quan trọng trong các nghiên cứu khoa học.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh quan điểm từ xa trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...