Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

standard

/'stændəd/ B2 IELTS

Nghĩa

tiêu chuẩn n

Định nghĩa · a level of quality or attainment

“The research established a new standard for measuring environmental impact in urban areas.”Nghiên cứu đã thiết lập một tiêu chuẩn mới để đo lường tác động môi trường ở các khu vực đô thị.

“The standard of living has improved over the years.”Tiêu chuẩn sống đã được cải thiện qua các năm.

Đồng nghĩa criterionbenchmark

Mẹo IELTS · Dùng 'standard' để nói về chất lượng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để đánh giá chất lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...