Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Test 3

24 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  24 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/'keivi/
n
Hang động
We explored a cave during our trip and saw beautiful rock formations inside.
Chúng tôi đã khám phá một hang động trong chuyến đi và thấy những hình dạng đá đẹp bên trong.
Chi tiết
The cave was dark and mysterious.Hang động thì tối tăm và bí ẩn.
Đồng nghĩagrottoden
Cụm hay dùngcave explorationcave systemcave painting
Dùng khi nói về địa lý.
/'kɑ:nivəl/
adj
Thuộc về lễ hội
The carnival in our town has many fun games and delicious food for everyone.
Lễ hội ở thị trấn của chúng tôi có nhiều trò chơi vui và đồ ăn ngon cho mọi người.
Chi tiết
The carnival featured colorful parades and music.Lễ hội có các cuộc diễu hành đầy màu sắc và âm nhạc.
Đồng nghĩafestivalcelebration
Cụm hay dùngcarnival atmospherecarnival parade
Thường dùng để mô tả lễ hội.
/wul/
n
Len
This sweater is made of soft wool, which keeps me warm in winter.
Chiếc áo len này được làm từ len mềm, giúp tôi ấm áp vào mùa đông.
Chi tiết
She wore a wool sweater.Cô ấy mặc một chiếc áo len bằng len.
Đồng nghĩafleeceyarn
Cụm hay dùngwool sweaterwool fabricwool coat
Thường dùng trong thời trang và may mặc.
/ˌɪntərprɪˈteɪʃən/
danh từ
sự giải thích
The interpretation of the results was very important.
Sự giải thích của các kết quả là rất quan trọng.
Chi tiết
Her interpretation of the poem was insightful.Sự giải thích của cô ấy về bài thơ rất sâu sắc.
Đồng nghĩaexplanationanalysis
Cụm hay dùngliteral interpretationartistic interpretationinterpretation of data
Dùng để chỉ cách hiểu một vấn đề.
/i'senʃəl/
adj
Quan trọng, thiết yếu
Water is essential for all living things to survive and stay healthy.
Nước là thiết yếu cho tất cả sinh vật sống để tồn tại và khỏe mạnh.
Chi tiết
Water is essential for all living things.Nước là thiết yếu cho tất cả sinh vật sống.
Đồng nghĩacrucialvital
Cụm hay dùngessential nutrientsessential skills
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.
/ˈelɪmənt/
n
yếu tố, thành phần
Trust is a key element of any relationship.
Sự tin tưởng là một yếu tố quan trọng của bất kỳ mối quan hệ nào.
Chi tiết
Trust is a key element in a relationship.Niềm tin là yếu tố chính trong một mối quan hệ.
Đồng nghĩacomponentfactor
Cụm hay dùngkey elementelement of surprise
Họ từelementary (adj)elemental (adj)
Trong hóa học: nguyên tố; trong đời sống: yếu tố.
/ˌænθrəˈpɒlədʒi/
n
nhân học
Anthropology examines human cultures.
Nhân học khảo sát các nền văn hóa con người.
Chi tiết
Anthropology helps us understand different cultures.Nhân học giúp chúng ta hiểu các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩasociologyethnology
Cụm hay dùngcultural anthropologysocial anthropologyanthropology research
Liên quan đến văn hóa và xã hội.
/eθ'nɔgrəfi/
n
Dân tộc học
Ethnography helps researchers understand the daily lives of different communities around the world.
Dân tộc học giúp các nhà nghiên cứu hiểu cuộc sống hàng ngày của các cộng đồng khác nhau trên thế giới.
Chi tiết
Ethnography helps us understand different cultures.Dân tộc học giúp chúng ta hiểu các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩacultural studysocial research
Cụm hay dùngethnography researchethnography studyethnography methods
Liên quan đến nghiên cứu xã hội.
/ˌɒntrəprəˈnɜːr/
n
doanh nhân
Successful entrepreneurs take calculated risks.
Doanh nhân thành công chấp nhận rủi ro được tính toán.
Chi tiết
An entrepreneur takes risks to succeed.Doanh nhân chấp nhận rủi ro để thành công.
Đồng nghĩabusiness ownerfounder
Cụm hay dùngsuccessful entrepreneuryoung entrepreneurentrepreneurial spirit
Thường dùng trong kinh doanh.
/'i:gə/
adj
Hăng hái
She was eager to learn new skills to improve her job opportunities in the future.
Cô ấy rất hăng hái học các kỹ năng mới để cải thiện cơ hội việc làm trong tương lai.
Chi tiết
She was eager to start her new job.Cô ấy rất hăng hái để bắt đầu công việc mới.
Đồng nghĩaenthusiastickeen
Cụm hay dùngeager to learneager participant
Thường dùng để diễn tả sự hứng thú.
/'stændəd/
n
tiêu chuẩn
The research established a new standard for measuring environmental impact in urban areas.
Nghiên cứu đã thiết lập một tiêu chuẩn mới để đo lường tác động môi trường ở các khu vực đô thị.
Chi tiết
The standard of living has improved over the years.Tiêu chuẩn sống đã được cải thiện qua các năm.
Đồng nghĩacriterionbenchmark
Cụm hay dùnghigh standardset a standard
Thường dùng để đánh giá chất lượng.
/'spredʃi:t/
n
Bảng tính
I use a spreadsheet to organize my monthly budget and track my expenses easily.
Tôi sử dụng bảng tính để tổ chức ngân sách hàng tháng và theo dõi chi tiêu của mình một cách dễ dàng.
Chi tiết
I created a spreadsheet for the budget.Tôi đã tạo một bảng tính cho ngân sách.
Đồng nghĩaworksheetdata sheet
Cụm hay dùngcreate a spreadsheetuse a spreadsheetspreadsheet software
Thường dùng trong công việc văn phòng.
/'pɔ:təbl/
adj
Xách tay
This portable charger is very useful when you travel and need to charge your phone.
Cục sạc xách tay này rất hữu ích khi bạn đi du lịch và cần sạc điện thoại.
Chi tiết
The portable charger is very convenient for travel.Cục sạc xách tay rất tiện lợi cho việc du lịch.
Đồng nghĩamobilecompact
Cụm hay dùngportable deviceportable charger
Thường dùng khi nói về thiết bị.
/ris'pɔndənt/
n
Người trả lời
The survey asked each respondent about their favorite hobbies and interests.
Khảo sát hỏi mỗi người trả lời về sở thích và mối quan tâm của họ.
Chi tiết
The respondent provided valuable feedback on the product.Người trả lời đã cung cấp phản hồi quý giá về sản phẩm.
Đồng nghĩaparticipantinterviewee
Cụm hay dùngsurvey respondentrespondent feedbackrespondent data
Dùng trong nghiên cứu và khảo sát.
/,rekəg'niʃn/
n
Sự công nhận
The teacher gave her recognition for her hard work in the project.
Cô giáo đã công nhận cô ấy vì đã làm việc chăm chỉ trong dự án.
Chi tiết
She received recognition for her hard work.Cô ấy đã nhận được sự công nhận cho công việc chăm chỉ của mình.
Đồng nghĩaacknowledgmentappreciation
Cụm hay dùnggain recognitionpublic recognitionrecognition award
Thường dùng trong công việc và học tập.
/ˈprɪnsəpl/
n
nguyên tắc, nguyên lý
Equality is a fundamental principle of democracy.
Bình đẳng là một nguyên tắc cơ bản của dân chủ.
Chi tiết
We must apply the principle of fairness.Chúng ta phải áp dụng nguyên tắc công bằng.
Đồng nghĩaruletenet
Cụm hay dùngmoral principlein principle
Họ từprincipled (adj.)
Đừng nhầm với 'principal' (hiệu trưởng).
/haɪˈpɒθəsɪs/
n
giả thuyết
The hypothesis was tested through experiments.
Giả thuyết được kiểm tra qua thí nghiệm.
Chi tiết
We need to formulate a hypothesis.Chúng ta cần xây dựng một giả thuyết.
Đồng nghĩatheoryassumption
Cụm hay dùngtest a hypothesisnull hypothesis
Họ từhypothesize (v)hypothetical (adj)
Số nhiều: hypotheses.
/krai'tiəriən/
n
Tiêu chí
The research study established specific criteria for evaluating the effectiveness of the program.
Nghiên cứu đã thiết lập các tiêu chí cụ thể để đánh giá hiệu quả của chương trình.
Chi tiết
The criteria for selection are strict.Tiêu chí lựa chọn rất nghiêm ngặt.
Đồng nghĩastandardsguidelines
Cụm hay dùngselection criteriaevaluation criteriacriteria for success
Thường dùng để đánh giá hoặc lựa chọn.
/ˈkruːʃl/
adj
quan trọng, quyết định
Sleep is crucial for cognitive function.
Giấc ngủ quan trọng đối với chức năng nhận thức.
Chi tiết
Education is crucial for personal development.Giáo dục là rất quan trọng cho sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩavitalcritical
Cụm hay dùngcrucial rolecrucial decisioncrucial moment
Thường dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.
/'laiklihud/
adj
Khả năng
There is a high likelihood of rain tomorrow, so take an umbrella.
Có khả năng cao sẽ có mưa vào ngày mai, vì vậy hãy mang theo ô.
Chi tiết
The likelihood of rain today is high.Khả năng có mưa hôm nay là cao.
Đồng nghĩaprobabilitychance
Cụm hay dùnghigh likelihoodlow likelihoodlikelihood of success
Dùng khi nói về dự đoán.
/sen'seiʃənl/
adj
Giật gân
The movie received sensational reviews for its exciting plot and great acting.
Bộ phim nhận được những đánh giá giật gân vì cốt truyện hấp dẫn và diễn xuất tuyệt vời.
Chi tiết
The news report was sensational and grabbed attention.Báo cáo tin tức rất giật gân và thu hút sự chú ý.
Đồng nghĩadramaticextraordinary
Cụm hay dùngsensational newssensational performance
Thường dùng trong truyền thông.
/træns'kraib/
v
Phiên âm
Please transcribe the lecture notes so everyone can read them easily.
Xin hãy phiên âm ghi chú bài giảng để mọi người có thể đọc dễ dàng.
Chi tiết
Please transcribe the interview.Xin hãy phiên âm cuộc phỏng vấn.
Đồng nghĩawrite downrecord
Cụm hay dùngtranscribe notestranscribe audiotranscribe documents
Thường dùng trong nghiên cứu hoặc ghi chép.
/di'sə:n/
v
Phân biệt
It is important to discern the difference between fact and opinion in news articles.
Điều quan trọng là phân biệt sự khác nhau giữa sự thật và ý kiến trong các bài báo.
Chi tiết
It's important to discern the truth from lies.Điều quan trọng là phân biệt sự thật với lời nói dối.
Đồng nghĩadistinguishidentify
Cụm hay dùngdiscern differencesdiscern the truth
Dùng khi nói về khả năng nhận thức.
/kəm'pel/
v
Buộc
The teacher had to compel the students to finish their homework on time.
Cô giáo đã phải buộc học sinh hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn.
Chi tiết
The law can compel people to pay taxes.Luật pháp có thể buộc mọi người phải nộp thuế.
Đồng nghĩaforceoblige
Cụm hay dùngcompel someone to actcompel compliancecompel attention
Dùng để chỉ sự ép buộc.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...