Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Complete a degree

B2 IELTS

Nghĩa

Hoàn thành một bằng cấp (thường chỉ bằng cử nhân) n.phr

Định nghĩa · to finish studying for a degree.

“University offers a variety of programs that are designed to help adult students complete a degree or certificate and get on the fast track to success.”Trường đại học cung cấp nhiều chương trình khác nhau được thiết kế để giúp sinh viên trưởng thành hoàn thành bằng cấp hoặc chứng chỉ và tiến nhanh đến thành công.

“Many students aim to complete a degree in four years.”Nhiều sinh viên đặt mục tiêu hoàn thành bằng cử nhân trong bốn năm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến giáo dục đại học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...