Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Bachelor's degree holders

B2 IELTS

Nghĩa

Người có bằng cử nhân n.phr

Định nghĩa · People who have a bachelor's degree.

“Bachelor's degree holders are half as likely to be unemployed as their peers who only have a high school degree.”Những người có bằng cử nhân có nguy cơ thất nghiệp bằng một nửa so với những người đồng lứa chỉ có bằng cấp ba.

“Bachelor's degree holders often have better job prospects.”Người có bằng cử nhân thường có triển vọng nghề nghiệp tốt hơn.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh trình độ học vấn trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...