Demonstrate an ability to
Nghĩa
Định nghĩa · To show or prove a skill or talent.
“Most candidates now go through one or two interviews and a case-study test, in which they demonstrate their ability to assimilate information and build a presentation on it.”Hầu hết các ứng viên hiện nay đều trải qua một hoặc hai cuộc phỏng vấn và bài kiểm tra nghiên cứu tình huống, trong đó họ thể hiện khả năng thu nhận thông tin và xây dựng bài thuyết trình về nó.
“He can demonstrate an ability to lead effectively.”Anh ấy có thể thể hiện khả năng lãnh đạo hiệu quả.
Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện kỹ năng trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ khả năng của ai đó.