Kho từ › education › Demonstrate an ability to

Demonstrate an ability to ID 709277

B2 n.phr 📁 education IELTS
Thể hiện khả năng
Most candidates now go through one or two interviews and a case-study test, in which they demonstrate their ability to assimilate information and build a presentation on it.
→ Hầu hết các ứng viên hiện nay đều trải qua một hoặc hai cuộc phỏng vấn và bài kiểm tra nghiên cứu tình huống, trong đó họ thể hiện khả năng thu nhận thông tin và xây dựng bài thuyết trình về nó.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...