Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cheat in an exam

B2 IELTS

Nghĩa

Gian lận trong một kỳ thi n.phr

Định nghĩa · To act dishonestly during a test.

“Candidates who cheat in an exam will be disqualified to continue.”Thí sinh gian lận trong một kỳ thi sẽ bị loại.

“Many students cheat in an exam to get better grades.”Nhiều sinh viên gian lận trong một kỳ thi để có điểm cao hơn.

Đồng nghĩa dishonestlydeceive

Mẹo IELTS · Tránh dùng từ này trong ngữ cảnh tích cực.

Ghi chú · Thường bị coi là hành vi xấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...