Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Double degree

B2 IELTS

Nghĩa

2 văn bằng n.phr

Định nghĩa · having two degrees from different fields.

“Students may elect to pursue a second major or double degree in another discipline.”Sinh viên có thể chọn theo đuổi một chuyên ngành thứ hai hoặc bằng kép trong một chuyên ngành khác.

“She earned a double degree in law and business.”Cô ấy đã nhận 2 văn bằng về luật và kinh doanh.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự đa dạng trong học vấn.

Ghi chú · Cần nhiều thời gian và công sức để hoàn thành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...