Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Teaching programs

B2 IELTS

Nghĩa

Chương trình giảng dạy n.phr

Định nghĩa · Programs designed to teach specific subjects or skills.

“There will also be several additions to teaching programs in the faculty of education.”Cũng sẽ có một số bổ sung vào các chương trình giảng dạy trong khoa giáo dục.

“Teaching programs help educators improve their methods.”Chương trình giảng dạy giúp giáo viên cải thiện phương pháp của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến giáo dục và đào tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...