Kho từ › education › Retain knowledge

Retain knowledge ID 171298

B2 n.phr 📁 education IELTS
Lưu giữ kiến thức
Students are expected to have the ability or capacity to retain knowledge or information with ease.
→ Học sinh được mong đợi có khả năng lưu giữ kiến thức hoặc thông tin một cách dễ dàng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...