Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Scholarship program

B2 IELTS

Nghĩa

Chương trình học bổng n.phr

Định nghĩa · a program that provides financial aid for education.

“In 1988, mccleary school district began a scholarship program for its students.”Năm 1988, khu học chánh mccleary bắt đầu chương trình học bổng cho học sinh của mình.

“The scholarship program helps students with tuition fees.”Chương trình học bổng giúp sinh viên với học phí.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh lợi ích của học bổng trong bài viết.

Ghi chú · Giúp sinh viên có cơ hội học tập tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...