Award someone a scholarship
Nghĩa
Định nghĩa · To give someone financial support for education.
“Sophie was awarded a scholarship to attend Boston University.”Sophie được nhận học bổng để theo học tại Đại học Boston.
“The university will award someone a scholarship this year.”Trường đại học sẽ trao học bổng cho ai đó năm nay.
Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về hỗ trợ tài chính trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc trao học bổng.