Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Enhance language ability

B2 IELTS

Nghĩa

Nâng cao khả năng ngôn ngữ n.phr

Định nghĩa · To improve one’s language skills.

“Carrying long years of human civilization, literacy can not only develop children's interest in learning, enhance language ability but increase their confidence.”Mang trong mình những năm tháng dài của nền văn minh nhân loại, việc học chữ không chỉ có thể phát triển hứng thú học tập của trẻ, nâng cao khả năng ngôn ngữ mà còn làm tăng sự tự tin của trẻ.

“Reading books can enhance language ability significantly.”Đọc sách có thể nâng cao khả năng ngôn ngữ một cách đáng kể.

Mẹo IELTS · Dùng 'enhance language ability' để nói về kỹ năng trong Speaking.

Ghi chú · Liên quan đến việc học ngôn ngữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...