Kho từ › education › Learning materials

Learning materials

B2 n.phr 📁 education IELTS
Tài liệu học tập
UK · US
materials used for studying or learning
Learning materials refers to one of four elements of integral self-evaluations — in addition to neuroticism, self-efficacy, and self- esteem.
→ Tài liệu học tập đề cập đến một trong bốn yếu tố của việc tự đánh giá toàn diện - ngoài chứng loạn thần kinh, hiệu quả bản thân và lòng tự trọng.
The teacher provided various learning materials for the class.→ Giáo viên đã cung cấp nhiều tài liệu học tập cho lớp.
Đồng nghĩa
study resourceseducational materials
Collocations
learning materials availablecreate learning materials
🎯 IELTS: Đề cập đến tài liệu học tập để thể hiện sự chuẩn bị.
Rất quan trọng trong quá trình học tập.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...