Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Facilitate online learning

B2 IELTS

Nghĩa

Tạo điều kiện học trực tuyến n.phr

Định nghĩa · to make online education easier.

“Changes need to be made to those expectations to better facilitate online learning”Cần thực hiện những thay đổi đối với những kỳ vọng đó để tạo điều kiện tốt hơn cho việc học trực tuyến

“Technology can facilitate online learning effectively.”Công nghệ có thể tạo điều kiện học trực tuyến hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về công nghệ trong giáo dục.

Ghi chú · Rất quan trọng trong thời đại số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...