Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Major in

B2 IELTS

Nghĩa

Chuyên ngành n.phr

Định nghĩa · the main field of study in college or university

“College graduates or above, major in art or design related background with job qualification certificate.”Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành nghệ thuật hoặc nền liên quan đến thiết kế với chứng chỉ năng lực nghề nghiệp.

“She decided to major in psychology.”Cô ấy quyết định chuyên ngành tâm lý học.

Mẹo IELTS · Nói về chuyên ngành để thể hiện sự định hướng nghề nghiệp.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục đại học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...