Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Have an aptitude for

B2 IELTS

Nghĩa

Có năng khiếu về v.phr

Định nghĩa · to have a natural talent for something.

“Candidates must be knowledgeable in general epidemiology, have an aptitude for analytical epidemiology and statistics.”Ứng viên phải có kiến thức về dịch tễ học nói chung, có năng khiếu về dịch tễ học phân tích và thống kê.

“He has an aptitude for mathematics and science.”Anh ấy có năng khiếu về toán và khoa học.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện khả năng trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ khả năng bẩm sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...