Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Core subject

B2 IELTS

Nghĩa

Môn học chính n.phr

Định nghĩa · Main subjects studied in school.

“The school's core subjects are mathematics, science, reading, English, writing, and language arts. History and social studies and world languages are taught as advanced placement subjects in high schools.”Các môn học chính của trường là toán học, khoa học, đọc, tiếng Anh, viết và ngôn ngữ. Lịch sử và nghiên cứu xã hội và ngôn ngữ thế giới được giảng dạy như các môn học nâng cao trong các trường trung học.

“Mathematics is a core subject in education.”Toán học là môn học chính trong giáo dục.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ môn học quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...