Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Vocational guidance

B2 IELTS

Nghĩa

Hướng nghiệp n.phr

Định nghĩa · Advice and support for choosing a career.

“Vocational guidance is the giving of information, experience and advice in regard to choosing an occupation, preparing for it, entering upon it and progressing in it.”Hướng nghiệp là việc cung cấp thông tin, kinh nghiệm và lời khuyên liên quan đến việc lựa chọn một nghề nghiệp, chuẩn bị cho nó, bắt đầu và tiến bộ trong nó.

“Vocational guidance helps students find suitable jobs.”Hướng nghiệp giúp sinh viên tìm việc làm phù hợp.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về nghề nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến lựa chọn nghề nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...