Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Enrich life experiences

B2 IELTS

Nghĩa

Làm giàu kinh nghiệm sống n.phr

Định nghĩa · To make life experiences richer.

“Secondly, delaying tertiary education for one year will help the students enrich life experiences and hone practical skills.”Thứ hai, trì hoãn việc học đại học trong một năm sẽ giúp sinh viên làm giàu kinh nghiệm sống và trau dồi kỹ năng thực hành.

“Traveling can enrich life experiences significantly.”Du lịch có thể làm giàu kinh nghiệm sống một cách đáng kể.

Mẹo IELTS · Dùng 'enrich life experiences' để nói về sự phát triển trong Writing.

Ghi chú · Liên quan đến sự phát triển cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...