Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Chronically absent

B2 IELTS

Nghĩa

Vắng mặt thường xuyên n.phr

Định nghĩa · Regularly missing school or work.

“The challenge of improving attendance is to avoid making the incorrect assumption that chronically absent students or their parents simply do not care.”Thách thức của việc cải thiện việc đi học là tránh tạo ra giả định sai lầm rằng học sinh vắng mặt thường xuyên hoặc cha mẹ của chúng chỉ đơn giản là không quan tâm.

“Students who are chronically absent fall behind.”Học sinh vắng mặt thường xuyên sẽ bị tụt lại phía sau.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về vấn đề học tập trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự vắng mặt thường xuyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...