Kho từ › education › Chronically absent

Chronically absent ID 852125

B2 n.phr 📁 education IELTS
Vắng mặt thường xuyên
The challenge of improving attendance is to avoid making the incorrect assumption that chronically absent students or their parents simply do not care.
→ Thách thức của việc cải thiện việc đi học là tránh tạo ra giả định sai lầm rằng học sinh vắng mặt thường xuyên hoặc cha mẹ của chúng chỉ đơn giản là không quan tâm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...