Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Precipitate neglect in their academic pursuits

B2 IELTS

Nghĩa

Khiến họ bỏ bê việc học tập n.phr

Định nghĩa · To cause students to neglect their studies.

“Inconsistent presence at school can precipitate neglect in their academic pursuits and can cause serious risk of falling behind with their study program.”Sự hiện diện không thường xuyên ở trường có thể dẫn đến sự sao nhãng trong việc theo đuổi học tập của các em và có thể gây ra nguy cơ tụt hậu nghiêm trọng đối với chương trình học của các em.

“Distractions can precipitate neglect in their academic pursuits.”Sự phân tâm có thể khiến họ bỏ bê việc học tập.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự tập trung trong học tập.

Ghi chú · Thường liên quan đến việc học tập và sự chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...