Kho từ › education › Classroom behaviour

Classroom behaviour ID 415183

B2 n.phr 📁 education IELTS
Hành vi trong lớp học
In this way, the youth may feel less stressed, leading to an improvement in their in- class participation and classroom behaviour.
→ Bằng cách này, thanh thiếu niên có thể cảm thấy ít căng thẳng hơn, dẫn đến sự cải thiện trong việc tham gia vào lớp học và hành vi trong lớp học của họ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...