Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Đồ ăn & Ẩm thực

ID 167044
34 từ vựng A1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  34 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈwɔːtər/
n.
Nước
I drink water every day.
Tôi uống nước mỗi ngày.
Chi tiết
Please bring me a glass of water.Làm ơn mang cho tôi một cốc nước.
Đồng nghĩaH2Oaqua
Cụm hay dùngdrink waterwater supply
Họ từwatery (adj)waterless (adj)
Nước, chất lỏng không màu, cần thiết cho sự sống.
/fuːd/
n.
Đồ ăn
I love Vietnamese food.
Tôi yêu đồ ăn Việt.
Chi tiết
We need to buy some food.Chúng ta cần mua một ít thức ăn.
Đồng nghĩamealcuisine
Cụm hay dùngfast foodfood industry
Họ từfoods (plural)
Danh từ không đếm được thường dùng.
/fruːt/
n.
Trái cây
Fruit is healthy.
Trái cây tốt.
Chi tiết
The tree bears fruit in summer.Cây ra quả vào mùa hè.
Đồng nghĩaproducecrop
Cụm hay dùngfresh fruitfruit juice
Họ từfruity (adj)fruitful (adj)
Không đếm được khi chỉ loại thực phẩm; đếm được khi chỉ quả cụ thể.
/ˈkɒfi/
n.
Cà phê
I love Vietnamese coffee.
Tôi yêu cà phê Việt.
Chi tiết
Would you like a coffee?Bạn có muốn một ly cà phê không?
Đồng nghĩajavabrew
Cụm hay dùngcup of coffeecoffee shop
Họ từcoffeehouse (n)coffeemaker (n)
Không đếm được khi nói về chất lỏng, nhưng 'a coffee' là một ly.
/mɪlk/
n.
Sữa
Drink milk daily.
Uống sữa hàng ngày.
Chi tiết
I like warm milk before bed.Tôi thích sữa ấm trước khi ngủ.
Đồng nghĩadairycream
Cụm hay dùngdrink milkmilk carton
Họ từmilky (adj)milkman (n)
Sữa bò phổ biến; 'sữa' trong tiếng Việt rộng hơn.
/fɪʃ/
n.
Fish is fresh today.
Cá tươi hôm nay.
Chi tiết
We ate grilled fish for lunch.Chúng tôi ăn cá nướng cho bữa trưa.
Đồng nghĩasea creaturemarine life
Cụm hay dùngfresh fishcatch fishfish market
Họ từfishing (n)fisherman (n)
Danh từ số nhiều fish (không đổi) hoặc fishes (loài).
/tiː/
n.
Trà
I drink tea every morning.
Tôi uống trà mỗi sáng.
Chi tiết
Would you like some tea?Bạn có muốn uống trà không?
Đồng nghĩabrewinfusion
Cụm hay dùngcup of teatea leaves
Họ từteapot (n)teacup (n)
Trà nói chung; 'trà' thường chỉ trà xanh VN.
/bred/
n.
Bánh mì
I eat bread for breakfast.
Tôi ăn bánh mì sáng.
Chi tiết
She bought fresh bread from the bakery.Cô ấy mua bánh mì tươi từ tiệm bánh.
Đồng nghĩaloafbun
Cụm hay dùngbake breadslice of breadbread and butter
Họ từbread (n)breaded (adj)breadwinner (n)
Bánh mì nói chung, không chỉ riêng ổ bánh mì (loaf).
/ˈrestrɒnt/
n.
Nhà hàng
New restaurant downtown.
Nhà hàng mới ở trung tâm.
Chi tiết
We had dinner at a French restaurant.Chúng tôi ăn tối tại một nhà hàng Pháp.
Đồng nghĩaeaterydiner
Cụm hay dùnggo to a restaurantrestaurant menu
Nhà hàng sang trọng hơn 'eatery'.
/eɡ/
n.
Trứng
Eggs are healthy.
Trứng tốt cho sức khoẻ.
Chi tiết
The hen laid an egg.Con gà mái đẻ một quả trứng.
Đồng nghĩaovumspawn
Cụm hay dùngboiled eggegg white
Họ từeggshell (n.)eggplant (n.)
Số nhiều là 'eggs'.
/ˈdɪnər/
n
bữa tối
Family dinner is a daily tradition.
Bữa tối gia đình là truyền thống hằng ngày.
Chi tiết
We had dinner at a fancy restaurant.Chúng tôi ăn tối ở nhà hàng sang trọng.
Đồng nghĩasupperevening meal
Cụm hay dùnghave dinnerdinner partydinner table
Họ từdinner (n)dine (v)dining (adj)
Bữa tối; 'supper' thường là bữa nhẹ hơn.
/ˈtʃɪkɪn/
n.
Fried chicken is tasty.
Gà rán ngon.
Chi tiết
We had roasted chicken for dinner.Chúng tôi ăn gà quay cho bữa tối.
Đồng nghĩafowlpoultry
Cụm hay dùngfried chickenchicken soupraise chickens
Vừa chỉ con gà vừa chỉ thịt gà.
/miːt/
n.
Thịt
I do not eat meat.
Tôi không ăn thịt.
Chi tiết
They served meat at the barbecue.Họ đã phục vụ thịt trong bữa tiệc nướng.
Đồng nghĩafleshprotein
Cụm hay dùngred meatmeat dish
Thường dùng trong ẩm thực.
/ˈæpəl/
n.
Quả táo
An apple a day.
Một quả táo mỗi ngày.
Chi tiết
An apple a day keeps the doctor away.Một quả táo mỗi ngày giúp tránh xa bác sĩ.
Đồng nghĩafruit
Cụm hay dùngapple pieapple tree
Họ từapple (n)applet (n)
Quả táo, phổ biến trong ẩm thực và thành ngữ.
/raɪs/
n.
Cơm/gạo
Rice is our main food.
Cơm là món chính.
Chi tiết
I prefer rice over bread for dinner.Tôi thích cơm hơn bánh mì cho bữa tối.
Đồng nghĩagraincereal
Cụm hay dùngrice cookerfried rice
Dùng để chỉ thực phẩm phổ biến.
/ˈbrekfəst/
n
bữa sáng
Breakfast is the most important meal.
Bữa sáng là bữa quan trọng nhất.
Chi tiết
I usually have breakfast at 7.Tôi thường ăn sáng lúc 7 giờ.
Đồng nghĩamorning mealbrunch
Cụm hay dùnghave breakfastbreakfast timecontinental breakfast
Họ từbreakfast (n,v)breakfasted (past)
Bữa sáng; động từ 'ăn sáng'.
/lʌntʃ/
n
bữa trưa
I have lunch with colleagues.
Tôi ăn trưa với đồng nghiệp.
Chi tiết
We had a quick lunch.Chúng tôi ăn trưa nhanh.
Đồng nghĩamidday mealbrunch
Cụm hay dùnghave lunchlunch breakbusiness lunch
Họ từlunchtime (n)lunchbox (n)
Không dùng 'eat lunch' sai, dùng 'have lunch'.
/ˈʃʊɡər/
n.
Đường
Add sugar to coffee.
Thêm đường vào cà phê.
Chi tiết
Sugar is sweet.Đường thì ngọt.
Đồng nghĩasweetenersucrose
Cụm hay dùngsugar caneblood sugar
Họ từsugary (adj.)sugar-free (adj.)
Không đếm được; 'a sugar' = một viên đường.
/sɔːlt/
n.
Muối
Pass me the salt.
Đưa muối cho tôi.
Chi tiết
Add a pinch of salt to the soup.Thêm một nhúm muối vào súp.
Đồng nghĩasodium chloride
Cụm hay dùngtable saltsea saltsalt water
Họ từsalty (adj)saltiness (n)
Muối, không có synonyms chính xác.
/ˈvedʒtəbəl/
n.
Rau
Eat more vegetables.
Ăn nhiều rau hơn.
Chi tiết
Eating more vegetables is good for your health.Ăn nhiều rau tốt cho sức khỏe của bạn.
Đồng nghĩagreensproduce
Cụm hay dùngfresh vegetablescooked vegetablesvegetable soup
Rau rất quan trọng trong chế độ ăn uống.
/dʒuːs/
n.
Nước ép
Orange juice please.
Nước cam, làm ơn.
Chi tiết
Fresh juice is healthy.Nước ép tươi rất tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩanectarextract
Cụm hay dùngorange juicefruit juice
Họ từjuicy (adj)juicer (n)
Nước ép trái cây; không phải nước ngọt có ga.
/dɪˈlɪʃəs/
adj.
Ngon
This pizza is delicious.
Pizza này ngon.
Chi tiết
This cake is delicious and everyone loves it.Bánh này rất ngon và ai cũng thích.
Đồng nghĩatastyyummy
Cụm hay dùngdelicious fooddelicious mealdelicious dessert
Ngon thường dùng để miêu tả món ăn.
/suːp/
n.
Súp/canh
Hot soup is good.
Canh nóng ngon.
Chi tiết
She made a delicious vegetable soup.Cô ấy đã nấu một bát súp rau ngon.
Đồng nghĩabrothstew
Cụm hay dùngchicken soupvegetable soupsoup bowl
Súp thường được ăn khi trời lạnh.
/bəˈnænə/
n.
Quả chuối
Bananas are yellow.
Chuối màu vàng.
Chi tiết
He slipped on a banana peel.Anh ấy trượt chân trên vỏ chuối.
Đồng nghĩaplantain
Cụm hay dùngbanana splitbanana peel
Họ từbanana (n)banana-like (adj)
Quả chuối, giàu kali, thường ăn chín.
/bɪər/
n.
Bia
He drinks beer.
Anh ấy uống bia.
Chi tiết
He ordered a cold beer.Anh ấy gọi một cốc bia lạnh.
Đồng nghĩalagerale
Cụm hay dùngdrink beerbeer bottle
Họ từbeery (adj)beer belly (n)
Bia; 'bia' trong tiếng Việt thường là bia hơi.
/təˈmeɪtoʊ/
n.
Cà chua
Tomato salad is fresh.
Salad cà chua tươi.
Chi tiết
Add some tomato to the salad.Thêm một ít cà chua vào salad.
Đồng nghĩafruitvegetable
Cụm hay dùngtomato saucefresh tomato
Cà chua, vừa là rau vừa là trái cây.
/pəˈteɪtoʊ/
n.
Khoai tây
I like potato chips.
Tôi thích khoai tây chiên.
Chi tiết
I like baked potato.Tôi thích khoai tây nướng.
Đồng nghĩaspudtater
Cụm hay dùngpotato chipsmashed potato
Khoai tây, củ giàu tinh bột.
/waɪn/
n.
Rượu vang
Red wine is famous.
Rượu vang đỏ nổi tiếng.
Chi tiết
Would you like some wine?Bạn có muốn một ít rượu vang không?
Đồng nghĩavintagegrape juice
Cụm hay dùngred winewhite wineglass of wine
Họ từwinery (n)wineglass (n)
Rượu vang, làm từ nho, thường uống trong bữa ăn.
/biːf/
n.
Thịt bò
Beef noodles for lunch.
Phở bò trưa nay.
Chi tiết
We had beef for dinner.Chúng tôi ăn thịt bò cho bữa tối.
Đồng nghĩacow meatsteak
Cụm hay dùngroast beefbeef steakground beef
Họ từbeef (n)beefy (adj)beef cattle (n)
Thịt bò, không dùng cho bò sống (cattle).
/tʃiːz/
n.
Phô mai
I like cheese.
Tôi thích phô mai.
Chi tiết
I love eating cheese on my sandwich.Tôi thích ăn phô mai trên bánh mì của mình.
Đồng nghĩadairycurd
Cụm hay dùngcheese sandwichcheese plattercheese sauce
Họ từcheesy (adj)
Phô mai có nhiều loại khác nhau.
/ˈbʌtər/
n.
Butter on bread.
Bơ phết bánh mì.
Chi tiết
He put butter on his toast.Anh ấy phết bơ lên bánh mì nướng.
Đồng nghĩabutterfatmargarine
Cụm hay dùngspread butterbutter knifepeanut butter
Họ từbutter (n)buttery (adj)butterfly (n)
Bơ từ sữa, khác bơ thực vật (margarine).
/ˈnuːdəlz/
n.
Noodle soup is delicious.
Mì súp ngon.
Chi tiết
I love eating noodles with vegetables.Tôi thích ăn mì với rau củ.
Đồng nghĩapastaspaghetti
Cụm hay dùnginstant noodlesnoodle soup
Dùng để chỉ món ăn phổ biến.
/pɔːrk/
n.
Thịt heo
Pork is popular here.
Thịt heo phổ biến ở đây.
Chi tiết
She cooked pork for the family.Cô ấy nấu thịt heo cho gia đình.
Đồng nghĩapig meatham
Cụm hay dùngpork choproast porkpork belly
Họ từpork (n)porky (adj)porker (n)
Thịt heo, không dùng cho heo sống (pig).
/ˈmenjuː/
n.
Thực đơn
Can I see the menu?
Cho tôi xem menu được không?
Chi tiết
The menu offers many vegetarian options.Thực đơn có nhiều lựa chọn chay.
Đồng nghĩabill of fareprice list
Cụm hay dùngread the menumenu item
Có thể là thực đơn món ăn hoặc danh sách lựa chọn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...