Từ vựng B2

Chủ đề globalisation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

National sovereignty

B2 IELTS

Nghĩa

Chủ quyền quốc gia n.phr

Định nghĩa · The authority of a nation to govern itself.

“Such interdependency demands certain limitations in national sovereignty.”Sự phụ thuộc lẫn nhau như vậy đòi hỏi những hạn chế nhất định trong chủ quyền quốc gia.

“National sovereignty is essential for a country's independence.”Chủ quyền quốc gia là điều cần thiết cho sự độc lập của một quốc gia.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của chủ quyền quốc gia.

Ghi chú · Liên quan đến chính trị và quyền lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...