Từ vựng A1

Chủ đề food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cheese

/tʃiːz/ A1 phổ biến #470

Nghĩa

Phô mai n.

Định nghĩa · A dairy product made from milk.

“I like cheese.”Tôi thích phô mai.

“I love eating cheese on my sandwich.”Tôi thích ăn phô mai trên bánh mì của mình.

Đồng nghĩa dairycurd
Họ từ cheesy (adj)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Phô mai có nhiều loại khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...