Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Legitimacy of the government

B2 IELTS

Nghĩa

Tính hợp pháp của chính phủ n.phr

Định nghĩa · The state of being lawful or accepted by law.

“This corruption scandal will challenge the legitimacy of the government”Vụ bê bối tham nhũng này sẽ thách thức tính hợp pháp của chính phủ

“The legitimacy of the government is crucial for stability.”Tính hợp pháp của chính phủ rất quan trọng cho sự ổn định.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về quyền lực chính trị.

Ghi chú · Liên quan đến sự chấp nhận của xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...