Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Reintegrate into the society/community

B2 IELTS

Nghĩa

Tái hòa nhập xã hội / cộng đồng n.phr

Định nghĩa · To help someone return to society after imprisonment.

“Rehabilitative justice can help former prisoners reintegrate into the community.”Công lý phục hồi có thể giúp những người từng ngồi tù tái hòa nhập cộng đồng.

“Programs exist to reintegrate into the society after release.”Có các chương trình để tái hòa nhập xã hội sau khi ra tù.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về cải cách tội phạm.

Ghi chú · Cần thiết cho sự tái hòa nhập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...