butter
/ˈbʌtər/ A1 phổ biến #490
Nghĩa
Bơ
n.
Định nghĩa · A creamy substance made from milk, used in cooking.
“Butter on bread.”Bơ phết bánh mì.
“He put butter on his toast.”Anh ấy phết bơ lên bánh mì nướng.
Cụm hay dùng
spread butterbutter knifepeanut butter
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thực phẩm trong IELTS.
Ghi chú · Bơ từ sữa, khác bơ thực vật (margarine).