Từ vựng B2

Chủ đề travelling · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Foreign exchange earnings

B2 IELTS

Nghĩa

Thu nhập ngoại hối n.phr

Định nghĩa · Money earned from foreign currency exchange.

“Foreign exchange earnings are profits made from selling goods and services in a global marketplace.”Thu nhập ngoại hối là lợi nhuận thu được từ việc bán hàng hóa và dịch vụ trên thị trường toàn cầu.

“Foreign exchange earnings are vital for the economy.”Thu nhập ngoại hối rất quan trọng cho nền kinh tế.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến kinh tế và thương mại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...