Từ vựng A1

Chủ đề food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sugar

/ˈʃʊɡər/ A1 phổ biến #345

Nghĩa

Đường n.

Định nghĩa · Sugar is a sweet substance used in food and drinks.

“Add sugar to coffee.”Thêm đường vào cà phê.

“Sugar is sweet.”Đường thì ngọt.

Đồng nghĩa sweetenersucrose
Cụm hay dùng sugar caneblood sugar

Mẹo IELTS · Nói về thói quen ăn uống trong Writing.

Ghi chú · Không đếm được; 'a sugar' = một viên đường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...