Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Elect

/i'lekt/ B1 IELTS

Nghĩa

Trúng cử, đắc cử v

Định nghĩa · To choose someone for a position or role.

“Students will elect a new class representative at the end of the month.”Sinh viên sẽ trúng cử một đại diện lớp mới vào cuối tháng.

“They will elect a new president next month.”Họ sẽ trúng cử một tổng thống mới vào tháng tới.

Đồng nghĩa chooseselectappoint
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về bầu cử trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...