Kho từ › cambridge-listening › Hardship

Hardship ID 715884

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Sự khó khăn
Many people faced hardship during the economic crisis last year.
→ Nhiều người đã phải đối mặt với sự khó khăn trong cuộc khủng hoảng kinh tế năm ngoái.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...