Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Overwhelming

/,ouvə'welmiɳ/ B1 IELTS

Nghĩa

Choáng ngợp, áp đảo adj

Định nghĩa · Very strong or intense; hard to handle.

“The amount of information in the lecture was overwhelming for many students.”Khối lượng thông tin trong bài giảng thật choáng ngợp đối với nhiều sinh viên.

“The overwhelming response to the event surprised everyone.”Phản ứng choáng ngợp đối với sự kiện đã làm mọi người ngạc nhiên.

Đồng nghĩa overpoweringstaggering
Trái nghĩa underwhelming
Họ từ overwhelm (v)
Cấu tạoTừ 'over' và 'whelm' kết hợp lại.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để diễn tả cảm xúc mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...