Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Misguide

/'mis'gaid/ B1 IELTS

Nghĩa

Khuyên nhầm, xúi bậy v

Định nghĩa · To lead someone in the wrong direction or give bad advice.

“He did not mean to misguide her with his advice about the project.”Anh ấy không có ý định khuyên nhầm cô ấy với lời khuyên về dự án.

“He misguided her about the best route to take.”Anh ấy đã khuyên nhầm cô ấy về con đường tốt nhất để đi.

Đồng nghĩa misleaddeceive
Họ từ misguidance (n)
Cấu tạoTiền tố 'mis-' chỉ sự sai lệch.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự sai lầm trong quyết định.

Ghi chú · Dùng khi nói về lời khuyên sai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...