Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Visualise

/'vizjjәlaiz, -ʒjә-/ B1 IELTS

Nghĩa

Hình dung v

Định nghĩa · To create a mental image of something.

“When studying, I like to visualise the information to help me remember it better.”Khi học, tôi thích hình dung thông tin để giúp tôi nhớ tốt hơn.

“She can easily visualise her goals.”Cô ấy có thể dễ dàng hình dung mục tiêu của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả ý tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Hữu ích trong việc lập kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...