Kho từ › cambridge-listening › Tendency

Tendency

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Xu hướng, khuynh hướng
UK /'tendənsi/ · US /'tendənsi/
A general direction in which something is developing.
There is a tendency for young people to use social media more than older generations.
→ Có một xu hướng là giới trẻ sử dụng mạng xã hội nhiều hơn các thế hệ trước.
There is a growing tendency towards remote work.→ Có một xu hướng ngày càng tăng về làm việc từ xa.
Đồng nghĩa
trendinclination
Collocations
tendency to changetendency towards
🎯 IELTS: Sử dụng để phân tích xu hướng trong bài nói hoặc viết.
Dùng để mô tả sự phát triển trong xã hội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...