Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tendency

/'tendənsi/ B1 IELTS

Nghĩa

Xu hướng, khuynh hướng n

Định nghĩa · A general direction in which something is developing.

“There is a tendency for young people to use social media more than older generations.”Có một xu hướng là giới trẻ sử dụng mạng xã hội nhiều hơn các thế hệ trước.

“There is a growing tendency towards remote work.”Có một xu hướng ngày càng tăng về làm việc từ xa.

Đồng nghĩa trendinclination

Mẹo IELTS · Sử dụng để phân tích xu hướng trong bài nói hoặc viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả sự phát triển trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...